사진: Open Food Facts 기여자, CC BY-SA
한눈에 보기
Milk Tea (Kirin)은(는) “차” 카테고리의 제품입니다. 100g당 44 kcal(191 kJ)의 열량을 제공합니다. 1회 제공량 1 bottle (500 ml)에는 약 219 kcal가 들어 있으며, 이는 성인 1일 에너지 기준 섭취량의 11%에 해당합니다. 원재료 목록에서 E 번호 식품첨가물이 확인되지 않았습니다. 판매 국가: 스위스.
영양성분
| 영양성분 | 100g / 100ml당 | % RI* | 1회 제공량(1 bottle (500 ml))당 |
|---|---|---|---|
| 열량 | 191 kJ / 44 kcal | 2% | 953 kJ / 219 kcal |
| 지방 | 0.6 g | 1% | 3 g |
| 포화지방 | 0.3 g | 2% | 1.5 g |
| 탄수화물 | 8.7 g | 3% | 44 g |
| 당류 | 8.4 g | 9% | 42 g |
| 첨가당 | 0.8 g | 4 g | |
| 단백질 | 1.2 g | 2% | 6 g |
| 소금 | 0.1 g | 2% | 0.48 g |
| 칼슘 | 0.2 mg | 1 mg | |
| 과일·채소·콩류 | 0 % |
*성인 평균 1일 기준 섭취량(8400 kJ / 2000 kcal) 대비 비율입니다.
원재료
Sữa đường hông trả bột sữa gầy, dextrin muối/chất nhũ hóa, hương liệu tự nhiên và tổng hợp chất chống oxy hoa vitamin C. - Thể tích thực: 500 ml. Ngay SX: Trước hạn sử dung 09 thang Han SD xem nắp chai (nam thang). HDSD dung trực tiếp hoặc uống sau khi bao quan lạnh Lắc đều sản phẩm trước khi uông. HDBQ bao quản nơi khó rao thoang mat tranh anh năng trực tiếp. T.tin canh bao - Thành phần có chữa sữa - Do ban chật của sản phẩm, một số thanh phần sữa có thể lơ lưng, cac thanh phần của tra cọ thể lắng cặn, nhưng điều này không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - Chai có thể bị vỡ nếu để sản phẩm nơi dễ xảy ra va đập. nơi có nhiệt độ âm sâu (ví dụ ngàn đồng tu lanh), nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng... - Không ném chai lọ bừa bãi sau khi sử dụng - Không dừng lại chai lọ sau khi sử dụng (đây là loại bao bì sử dụng 1 lần) Xuốt vín Nhật bản
알레르기 유발 물질
미량 함유 가능
식품첨가물
원재료 목록에서 E 번호 식품첨가물이 확인되지 않았습니다.
자주 묻는 질문
Milk Tea의 칼로리는 얼마인가요?
Milk Tea의 칼로리는 100g당 44 kcal이며, 1회 제공량 1 bottle (500 ml)당 약 219 kcal입니다.
Milk Tea에는 어떤 식품첨가물이 들어 있나요?
Milk Tea의 원재료 목록에서 E 번호 식품첨가물이 확인되지 않았습니다.
Milk Tea에는 어떤 알레르기 유발 물질이 있나요?
Open Food Facts에 따르면 Milk Tea의 라벨에 표시된 알레르기 유발 물질은 다음과 같습니다: 우유. 항상 포장을 확인하시기 바랍니다.
더 건강한 대안
같은 카테고리에서 Nutri-Score가 더 좋은 인기 제품입니다.